"

Bảng tra kích thước bulong M10 đầy đủ, chi tiết nhất

Bạn muốn mua bulong M10 nhưng chưa biết kích thước bulong M10 nào phù hợp? Để lựa chọn loại bulong phù hợp cho mục đích sử dụng bạn cần biết thông tin chi tiết về loại bulong đó. Bu Lông Hoàng Hà sẽ tổng hợp lại những kích thước của bulong M10 tiêu chuẩn cho bạn qua bài viết này nhé.

Kích thước của Bulong M10 là gì?

Kích thước bulong M10 là một thuật ngữ kỹ thuật dùng để chỉ đường kính của phần ren trên bulong. Cụ thể:

  • “M”: Viết tắt của “metric” (hệ mét), chỉ rằng bulong này tuân theo hệ đo lường mét.
  • “10”: Chỉ đường kính ngoài của phần ren bulong, được đo bằng milimét (mm). Trong trường hợp này, đường kính ren là 10 mm.

Kích thước của Bulong M10 là gì

Như vậy, bulong M10 có đường kính ngoài của ren là 10 mm, và thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng, cơ khí và các ngành công nghiệp khác.

Kích thước Bulong M10 theo tiêu chuẩn

Dưới đây là bảng kích thước bulong M10 theo các tiêu chuẩn:

Kích thước Bulong lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933

Tiêu chuẩn DIN 933 là một trong những tiêu chuẩn quốc tế phổ biến về bulong lục giác. Kích thước của Bulong lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933 thường được xác định bởi đường kính của ren, được đo bằng đơn vị milimét (mm).

>>> Xem thêm: Ứng dụng của bu long trong đời sống

Kích thước Bulong lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125<L≤200 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125<L≤200 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

Kích thước Bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 931

Tiêu chuẩn DIN 931 là một trong những tiêu chuẩn phổ biến về bulong lục giác ngoài. Tiêu chuẩn này đặc biệt quan trọng trong ngành cơ khí và xây dựng. Được thiết kế để đảm bảo độ bền và độ chính xác trong quá trình sản xuất và sử dụng, DIN 931 chỉ định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể cho các loại bulong này, bao gồm kích thước, hình dạng, và chất liệu.

Kích thước Bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 931

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125<L≤200 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125<L≤200 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

Kích thước Bulong lục giác chìm đầu trụ tiêu chuẩn DIN 912

DIN 912 quy định các tiêu chuẩn về:

  • Kích thước và hình dạng của bulong, bao gồm đường kính và chiều dài.
  • Chất liệu và cách xử lý bề mặt của bulong để đảm bảo khả năng chống ăn mòn và độ bền.
  • Các yêu cầu về độ chính xác của ren và đầu bulong để đảm bảo khả năng lắp đặt và kết nối chính xác.

>>> Tin tức: Bulong M20 là gì? Thông số kỹ thuật và ứng dụng của bulong M20

Kích thước Bulong lục giác chìm đầu trụ tiêu chuẩn DIN 912

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3,5
b* 18 20 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60 66 72
dk 5,5 7 8,5 10 13 16 18 21 24 28 30 33 36 40 45
k 3 4 5 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 27 30
s 2,5 3 4 5 6 8 10 12 14 14 17 17 19 19 22

Kích thước Bu long lục giác chìm đầu cầu tiêu chuẩn DIN 7380

Bu lông lục giác chìm đầu cầu DIN 7380 được sản xuất từ Inox hoặc thép với độ bền từ 4.6 đến 8.8. Chúng là vật liệu quan trọng trong việc lắp đặt các thiết bị cơ khí, điện tử và điện.

>>> Chia sẻ: Giải đáp chi tiết: Bu lông m20 dùng cờ lê bao nhiêu?

Kích thước Bu long lục giác chìm đầu cầu tiêu chuẩn DIN 7380

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2
dk 5,7 7,6 9,5 10,5 14 17,5 21 28
k 1,65 2,2 2,75 3,3 4,4 5,5 6,6 8,8
s 2 2,5 3 4 5 6 8 10

Kích thước Bulong lục giác chìm đầu bằng tiêu chuẩn DIN 7991

Kích thước Bulong lục giác chìm đầu bằng tiêu chuẩn DIN 7991

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2,5
dk 6 8 10 12 16 20 24 30 36
k 1,7 2,3 2,8 3,3 4,4 5,5 6,5 7,5 8,5
α 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0
s 2 2,5 3 4 5 6 8 10 12

Kích thước Đai ốc (Ecu) tiêu chuẩn DIN 934

Kích thước Đai ốc (Ecu) tiêu chuẩn DIN 934

d M3 M4 M5 M6 M7 M8 M10 M12 M14
P 0,5 0,7 0,8 1 1 1,25 1,5 1,75 2
m 2,4 3,2 4 5 5,5 6,5 8 10 11
s 5,5 7 8 10 11 13 17 19 22
d M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30 M33 M36
P 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3,5 3,5 4
m 13 15 16 18 19 22 24 26 29
s 24 27 30 32 36 41 46 50 55

Kích thước Bulong neo bẻ L

Kích thước Bulong neo bẻ L

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

Kích thước Bu lông neo kiểu J

Kích thước Bu lông neo kiểu J

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

Kích thước Bulong neo kiểu LA

Kích thước Bulong neo kiểu LA

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

Kích thước Bu lông neo kiểu JA

Kích thước Bu lông neo kiểu JA

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

Trên đây là các thông tin về kích thước bulong M10 đầy đủ và chi tiết nhất mà công ty ốc vít Hoàng Hà đã tổng hợp lại. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức về kích thước của bulong M10. Bạn có nhu cầu mua các loại bu lông giá tốt, chất lượng liên hệ với Hoàng Hà qua thông tin dưới đây nhé!

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG HÀ

Địa chỉ: Nhà 68, Đường Mương Nổi, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

Điện thoại: 0985.035.888 – 0944.707.888

Email: [email protected]

Contact Me on Zalo