"

Báo giá bu lông liên kết đầy đủ kích thước trên thị trường

Báo giá bu lông liên kết là điều được nhiều đơn vị thi công, nhà thầu và xưởng cơ khí quan tâm khi triển khai kết cấu thép. Việc nắm rõ giá theo kích thước, chủng loại và yếu tố ảnh hưởng giúp kiểm soát chi phí và đảm bảo độ an toàn cho toàn bộ công trình.

Bu lông liên kết là gì? Vì sao lại quan trọng trong kết cấu thép

Bu lông liên kết là loại bulong dùng để liên kết các chi tiết riêng lẻ thành một hệ thống khối hoặc khung giàn hoàn chỉnh. Khác với một số mối ghép chịu lực cắt, bu lông liên kết chủ yếu làm việc theo lực dọc trục, giúp giữ chặt và ổn định kết cấu.

Loại bulong này thường được sử dụng trong các kết cấu tĩnh như nhà thép tiền chế, khung thép, bệ máy hoặc các chi tiết máy cố định ít chịu tải động. Một ưu điểm quan trọng là khả năng tháo lắp linh hoạt, thuận tiện cho việc điều chỉnh, sửa chữa hoặc thay thế khi cần thiết.

Bulong liên kết các chi tiết riêng lẻ lại với nhau

Báo giá bu lông liên kết trên thị trường – Cập nhật liên tục

Giá bu lông liên kết trên thị trường hiện nay có sự khác nhau theo kích thước, chiều dài và thời điểm đặt hàng. Dưới đây là các bảng giá tham khảo phổ biến, giúp bạn dễ dàng đối chiếu và lựa chọn.

Cập nhật bảng giá bu lông liên kết M6

Bulong liên kết M6 thường dùng cho các liên kết nhỏ, chi tiết phụ hoặc kết cấu nhẹ.

STT Kích thước Đơn giá (VNĐ/cái)
1 M6x10 180
2 M6x15 205
3 M6x20 225
4 M6x25 255
5 M6x30 320
6 M6x40 385
7 M6x50 410
8 M6x60 540

Báo giá bu lông liên kết M8 mới nhất

Bulong M8 được sử dụng phổ biến trong khung thép nhẹ và hệ kết cấu phụ trợ.

STT Kích thước Đơn giá (VNĐ/cái)
1 M8x15 320
2 M8x20 340
3 M8x25 370
4 M8x30 430
5 M8x40 510
6 M8x50 615
7 M8x60 695
8 M8x80 820
9 M8x100 1.150

Lưu ý: Giá bu lông liên kết M8 có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng.

>>> Xem thêm: Hiểu đúng sự khác biệt giữa liên kết hàn và liên kết bulong trong kết cấu thép

Bảng giá bulong liên kết M10

Bu lông liên kết M10 phù hợp cho các liên kết chịu tải trung bình.

STT Kích thước Đơn giá (VNĐ/cái)
1 M10x20 620
2 M10x30 710
3 M10x40 860
4 M10x50 980
5 M10x60 1.180
6 M10x70 1.340
7 M10x80 1.490
8 M10x90 1.580
9 M10x100 1.650

Báo giá bulong liên kết M12 – Tham khảo ngay

Bu lông M12 thường xuất hiện trong các kết cấu chịu lực lớn hơn.

STT Kích thước Đơn giá (VNĐ/cái)
1 M12x30 1.120
2 M12x40 1.300
3 M12x50 1.480
4 M12x60 1.660
5 M12x70 1.850
6 M12x80 1.970
7 M12x90 2.240
8 M12x100 2.450

Giá bu lông liên kết M14 cập nhật mới

Bulong M14 phù hợp cho kết cấu thép quy mô vừa và lớn.

STT Kích thước Đơn giá (VNĐ/cái)
1 M14x30 1.520
2 M14x40 1.760
3 M14x50 2.190
4 M14x60 2.410
5 M14x70 2.630
6 M14x80 3.050
7 M14x100 3.580
8 M14x120 4.410
9 M14x130 4.740
10 M14x150 4.960

Báo giá bu lông liên kết M16

Bu lông liên kết M16 thường dùng trong nhà xưởng, khung thép lớn.

STT Kích thước Đơn giá (VNĐ/cái)
1 M16x40 2.480
2 M16x50 3.100
3 M16x60 3.260
4 M16x70 3.730
5 M16x80 4.180
6 M16x100 4.520
7 M16x120 5.530
8 M16x150 7.300
9 M16x200 11.940

Bảng báo giá bulong liên kết M20

Bu lông M20 thường dùng cho các kết cấu chịu lực lớn, yêu cầu độ an toàn cao.

STT Kích thước Đơn giá (VNĐ/cái)
1 M20x50 4.990
2 M20x60 5.650
3 M20x70 6.110
4 M20x80 6.810
5 M20x100 8.110
6 M20x120 11.670
7 M20x160 14.750

Những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá bu lông liên kết

  • Chủng loại bu lông quyết định mức giá do khác nhau về cấp bền và tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Kích thước và chiều dài càng lớn thì giá bu lông liên kết càng cao.
  • Chất liệu sản xuất ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và chi phí sản phẩm.
  • Xử lý bề mặt làm thay đổi giá thành tùy theo công nghệ mạ hoặc phủ.
  • Số lượng đặt hàng càng nhiều thì đơn giá càng được tối ưu.
  • Đơn vị cung cấp tác động đến giá do khác nhau về năng lực và chính sách bán hàng.
  • Thời điểm mua hàng ảnh hưởng bởi biến động giá nguyên vật liệu trên thị trường.
Liên hệ ngay với Bulong Hoàng Hà để nhận báo giá bulong chính xác nhất
Liên hệ ngay với Bulong Hoàng Hà để nhận báo giá bulong chính xác nhất

Kinh nghiệm thực tế khi tham khảo báo giá bu lông liên kết

Khi tham khảo giá bu lông liên kết, không nên chỉ nhìn vào đơn giá từng cây. Bạn cần xác định rõ kích thước, cấp bền và môi trường sử dụng để tránh chọn sai loại. Ngoài ra, nên hỏi rõ giá đã bao gồm xử lý bề mặt hay chưa và chính sách chiết khấu cho đơn hàng lớn.

Việc làm việc với đơn vị cung cấp có tư vấn kỹ thuật sẽ giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn cho công trình trong dài hạn.

Báo giá bu lông liên kết là cơ sở quan trọng để lựa chọn vật tư phù hợp cho kết cấu thép. Việc hiểu rõ đặc điểm sản phẩm, bảng giá theo kích thước và các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành sẽ giúp bạn chủ động hơn trong thi công và kiểm soát ngân sách hiệu quả.

Contact Me on Zalo