ĐỌC CÁC KÝ HIỆU TRÊN BU LÔNG & BU LÔNG INOX

Mối ghép bằng bu lông – đai ốc có thể nói là mối ghép được dùng phổ biến nhất hiện nay. Chúng ta có thể gặp mối ghép này ở khắp mọi nơi, từ các thiết bị công nghiệp, đến các công trình xây dựng và cả trong các sản phẩm tiêu dùng hàng ngày. Nói riêng trong các ngành công nghiệp và xây dựng, vì được sử dụng rộng rãi với nhiều mục đích khác nhau như vậy nên các loại bu lông – đai ốc cũng được chế tạo với tính năng phù hợp với mục đích sử dụng. Các đặc trưng cơ bản của bu lông – đai ốc ngoài kích thước còn phải nói đến độ bền. Đó chính là khả năng chịu kéo và cắt mà bu lông chịu được.

Trong các bộ tiêu chuẩn thì dựa vào độ bền này mà người ta chia bu lông, đai ốc thành các cấp khác nhau. Tương ứng với 2 loại ren là ren hệ inch và ren hệ mét, ta cũng có 2 cách phân cấp. Trong tiếng Anh, đối với ren inch, người ta dùng từ “grade”, còn đối với ren hệ mét, người ta dùng từ “class” để chỉ cấp.

Cấp của bu lông

Cấp của bu lông được đại diện bằng 2 hoặc 3 ký tự số Latinh và một dấu chấm ngay trên đỉnh của con bu lông: xx.x

Tương tự hầu hết các cách ký hiệu khác trong hệ mét là mỗi con số đều mang một giá trị trực tiếp nào đó. Số trước dấu chấm cho ta biết 1/10 độ bền kéo tối thiểu của con bu lông (đơn vị là kgf/mm2). Số còn lại cho biết 1/10 giá trị của tỷ lệ giữa giới hạn chảy và độ bèn kéo tối thiểu, biểu thị dưới dạng %: δch/δb

Ví dụ, một con bulông có ký hiệu 8.8 thì độ bền kéo tối thiểu của nó là 80 kgf/mm2 = 800N/mm2; còn giới hạn chảy tối thiểu của nó thì bằng 80%*80=64 kgf/mm2.= 640N/mm2.

 

Trên thế giới, bu lông hệ mét được sản xuất chủ yếu với các cấp từ 3.8 đến 12.9, nhưng trong các ngành công nghiệp cơ khí, cụ thể là ngành công nghiệp xe hơi, các cấp chủ yếu được sử dụng là 8.8, 10.9 và 12.9. Đây gọi là các bu lông cường độ cao.

Có một điều chú ý là bu lông hệ mét thường chỉ được đánh dấu cấp khi có kích thước từ M6 trở lên và/hoặc từ cấp 8.8 trở lên.

Bảng đặc tính cơ học bu lông ( Bolt mechanical properties)

 Tiêu chuẩn cho Bulong (Standard for bolts)   

Vật liệu

(Material)

 Cấp bền (Class) Đặc tính cơ học (Mechanical properties)  Ký hiệu đầu Bulong (Head markings)   

Ghi chú

Độ bền kéo đứt min(Tensile Strength) Rm (N/mm2) Giới hạn chảy (Yield strength)  Độ kéo giãn

(Elongation

A) (mm)

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DIN931/933 (GB5782/5783)

 C20  4.6  400  240
 C20  4.8  400  320  
 C30; C35  5.6  500  300  
 C30; C35  5.8  500  400  
 C35; C45  6.6  600  360  
 C35; C45  6.8  600  480  
 34Cr;

38CrA

 8.8  D≤16: 800min D>16: 830min  640  12  
 40Mn2;

40Cr

 10.9  1000  900  9
 Alloy Steel  12.9  1200  1080  8  
  • CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG HÀ

  •  Địa chỉ: Nhà 68, Đường Mương Nổi, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
  •  Hotline: 0985.035.888 – 0944.707.888
  •  Email: sales@bulonghoangha.com.vn
  •  Website: www.bulonghoangha.com.
CALL ME
+
Call me!
Contact Me on Zalo